Máy bơm màng Graco Husky 1040 Part D73311
Máy bơm màng Husky D73311 dòng 1 inch thân Nhôm chính hãng tại HANKE
Máy bơm màng Husky 1040 Part D73311 là dòng bơm màng khí nén 1 inch nổi bật của thương hiệu Graco, được nhiều nhà máy tin dùng nhờ khả năng vận hành ổn định, tiết kiệm khí nén và dễ bảo trì. Với thiết kế thân nhôm chắc chắn cùng màng PTFE chống hóa chất, model này phù hợp cho nhiều ứng dụng như bơm sơn, mực in, dung môi, hóa chất nhẹ và nước thải công nghiệp.
Hiện nay, Hanke luôn có sẵn bơm màng Husky 1040 Part D73311 chính hãng với đầy đủ CO-CQ, hỗ trợ giao hàng nhanh toàn quốc và tư vấn kỹ thuật tận nơi. Đây là giải pháp phù hợp cho doanh nghiệp đang tìm kiếm một dòng bơm khí nén bền bỉ, hiệu quả và có mức chi phí đầu tư hợp lý.
1. Thông số kĩ thuật máy bơm màng khí nén Husky 1040 part D73311
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật của máy bơm màng Husky 1040 Part D73311 cung cấp đầy đủ các thông tin quan trọng như lưu lượng hoạt động, áp suất làm việc, kích thước cổng kết nối và vật liệu cấu tạo. Nhờ thiết kế thân nhôm kết hợp màng PTFE, model này đáp ứng tốt nhiều ứng dụng bơm hóa chất nhẹ, sơn, dung môi và nước thải trong môi trường công nghiệp.
| Mô tả | Thông số |
| Mã sản phẩm | Husky 1040 Part D73311 |
| Hãng sản xuất | Graco |
| Kích thước cổng hút/xả | 1 inch |
| Kích thước cổng cấp khí | 1/2 inch |
| Lưu lượng tối đa | 151 Lít/phút |
| Áp suất làm việc tối đa | 8.4 bar |
| Vật liệu thân bơm | Nhôm |
| Vật liệu màng bơm | PTFE |
| Đường kính hạt rắn tối đa | 3.2 mm |
| Ứng dụng | Bơm hóa chất nhẹ, sơn, mực in, dung môi, nước thải công nghiệp |
2. Kích thước chi tiết của bơm màng Husky 1040 Part D73311
Bản vẽ kích thước của bơm màng Husky 1040 Part D73311 cung cấp đầy đủ thông tin về chiều cao, chiều rộng, vị trí cổng hút/xả và cổng cấp khí của thiết bị. Nhờ thiết kế gọn gàng cùng chuẩn kết nối 1 inch phổ biến, máy dễ dàng lắp đặt vào nhiều hệ thống bơm công nghiệp, đồng thời thuận tiện cho quá trình vận hành, bảo trì và thay thế phụ kiện khi cần thiết.

3. Cấu tạo của bơm màng Husky 1040 part D73311
Máy bơm màng khí nén Husky 1040 (Part D73311) có cấu tạo gồm các bộ phận chính sau:

Cấu tạo Husky 1040 D73311 1 inch
4. Phụ tùng máy bơm màng khí nén Husky 1040 part D73311
Phụ tùng máy bơm màng khí nén Husky 1040 part D73311:
| Part No. | Description | Mô tả | Qty |
|---|---|---|---|
| 188838 | HOUSING, center; alum. | Thân trung tâm; nhôm | 1 |
| 195921 | HOUSING, center; remote | Thân trung tâm; loại remote | 1 |
| 188854 | COVER, air valve; alum. | Nắp van khí; nhôm | 1 |
| 116344 | SCREW, mach, hex flange hd; M5 x 0.8; 12 mm (0.47 in.) | Vít máy đầu lục giác có bích; M5 × 0.8; 12 mm (0.47 in.) | 9 |
| 188618 | GASKET, molded Santoprene | Gioăng đúc Santoprene | 1 |
| 188855 | CARRIAGE; aluminum | Giá đỡ; nhôm | 1 |
| 108730 | O-RING; nitrile | Vòng đệm O-ring; cao su nitrile (NBR) | 1 |
| 188616 | BLOCK, air valve; acetal | Khối van khí; acetal | 1 |
| 188615 | PLATE, air valve; sst | Tấm van khí; thép không gỉ (SST) | 1 |
| 188617 | SEAL, valve plate; buna-N | Phớt tấm van; cao su Buna-N | 1 |
| 112181 | PACKING, u-cup; nitrile | Phớt chữ U; cao su nitrile (NBR) | 2 |
| 188612 | PISTON, actuator; acetal | Pít-tông truyền động; acetal | 2 |
| 188613 | BEARING, piston; acetal | Bạc đạn pít-tông; acetal | 2 |
| 188840 | COVER, fluid; aluminum | Nắp buồng chất lỏng; nhôm | 2 |
| 188841 | MANIFOLD, inlet; aluminum | Cụm góp đầu vào; nhôm | 1 |
| 188842 | MANIFOLD, outlet; aluminum | Cụm góp đầu ra; nhôm | 1 |
| 188607 | PLATE, air side; alum. | Tấm phía khí; nhôm | 2 |
| 188607 | PLATE, fluid side; aluminum | Tấm phía chất lỏng; nhôm | 2 |
| 115643 | SCREW; M8 x 1.25; 25 mm (1 in.) | Vít; M8 × 1.25; dài 25 mm (1 in.) | 24 |
| 189044 | BOLT; M12 x 1.75; 35 mm (1.38 in.); sst | Bu-lông; M12 × 1.75; dài 35 mm (1.38 in.); thép không gỉ (SST) | 2 |
| 104319 | O-RING; Teflon® | Vòng đệm O-ring; Teflon® | 2 |
| 188970 | LABEL, warning | Nhãn cảnh báo | 1 |
| 112182 | MUFFLER | Bộ giảm thanh | 1 |
| 112183 | PLUG: 1” npt; cst | Nút bịt: ren NPT 1”; thép đúc | 4 |
| None | Not Used | Không sử dụng | 0 |
| 188707 | SEAT; 316 Stainless steal | Đế (seat); Inox 316 | 4 |
| 109205 | O-RING; Teflon® | Vòng đệm O-ring; Teflon® | 8 |
| 103869 | BALL; 316 Stainless steal | Bi; Inox 316 | 4 |
| 188606 | DIAPHRAGM, backup; Hytrel® | Màng bơm dự phòng; Hytrel® | 2 |
| 112181 | PACKING, u-cup; nitrile | Phớt chữ U; cao su nitrile (NBR) | 2 |
| 188605 | DIAPHRAGM; Teflon® | Màng bơm; Teflon® | 2 |
>> Tìm kiếm phụ tùng thay thế cho bơm màng Husky: TẠI ĐÂY

>>>> HANKE cung cấp dịch vụ sửa chữa toàn diện cho mọi dòng máy bơm màng khí nén trên thị trường, đồng thời cung cấp đầy đủ phụ tùng thay thế chính hãng cho tất cả các dòng máy bơm khí nén.
5. Video review bơm màng Husky 1040
6. Hiệu suất bơm màng Husky 1040 part D73311
Dưới đây là biểu đồ hiệu suất của bơm màng Husky 1040 Part D73311 cho thấy khả năng hoạt động của máy tương ứng với từng mức áp suất và lưu lượng trong quá trình vận hành thực tế. Thông qua các đường biểu diễn trên biểu đồ, người dùng có thể dễ dàng theo dõi sự thay đổi của lưu lượng bơm khi điều chỉnh áp suất khí nén đầu vào, từ đó lựa chọn chế độ vận hành phù hợp với từng nhu cầu sử dụng.
Việc tham khảo biểu đồ hiệu suất cũng giúp doanh nghiệp tối ưu khả năng vận hành của hệ thống, hạn chế tiêu hao khí nén không cần thiết và đảm bảo máy hoạt động ổn định trong thời gian dài. Đây là cơ sở quan trọng để lựa chọn đúng cấu hình bơm cho các ứng dụng bơm hóa chất, dung môi, sơn, nước thải hoặc chất lỏng công nghiệp có độ nhớt khác nhau.

7. Ứng dụng của bơm màng Husky 1040 part D73311
Ứng dụng bơm màng Husky 1040 Part D73311 như sau:
Với cấu tạo thân nhôm bền bỉ, màng bơm PTFE chống hóa chất và cụm bi – đế bi bằng inox 316 có độ ổn định cao, Husky 1040 Part D73311 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp cần bơm chất lỏng có tính ăn mòn nhẹ hoặc chứa dung môi.
- Ngành sơn và mực in: Bơm sơn công nghiệp, mực in, dung môi pha sơn, keo và các chất lỏng có độ nhớt vừa.
- Ngành hóa chất: Phù hợp bơm hóa chất nhẹ, chất tẩy rửa, dung dịch pha chế hoặc các loại dung môi công nghiệp.
- Ngành xử lý nước thải: Dùng để bơm nước thải công nghiệp, bùn loãng hoặc chất lỏng có lẫn cặn nhỏ trong hệ thống xử lý.
- Ngành cơ khí và sản xuất: Ứng dụng trong bơm dầu nhớt, chất làm mát, dung dịch vệ sinh máy móc và chất bôi trơn.
- Ngành xi mạ: Bơm dung dịch xi mạ, hóa chất xử lý bề mặt và các dung dịch có tính ăn mòn nhẹ.
Nhờ khả năng vận hành bằng khí nén, Husky 1040 Part D73311 đặc biệt phù hợp với các môi trường cần độ an toàn cao, hạn chế phát sinh tia lửa điện hoặc khu vực có nhiều hóa chất dễ bay hơi.

8. Ưu điểm vượt trội của máy bơm màng khí nén Husky 1040 part D73311
Ưu điểm của bơm màng khí nén Husky 1040 Part D73311
Bơm màng Husky 1040 Part D73311 là dòng bơm màng khí nén 1 inch được nhiều nhà máy lựa chọn nhờ khả năng vận hành ổn định, tiết kiệm khí và phù hợp với nhiều loại chất lỏng công nghiệp. Với thiết kế thân nhôm chắc chắn kết hợp màng PTFE và cụm bi – đế bi inox 316, model này đáp ứng tốt các nhu cầu bơm hóa chất nhẹ, dung môi, sơn, mực in và nước thải.
- Vận hành ổn định, lưu lượng đều: Máy hoạt động bền bỉ trong thời gian dài, phù hợp cho hệ thống sản xuất liên tục.
- Màng PTFE kháng hóa chất tốt: Hạn chế hư hỏng khi bơm dung môi, hóa chất hoặc chất lỏng có tính ăn mòn nhẹ.
- Bi và đế bi inox 316 bền bỉ: Tăng khả năng chịu mài mòn và nâng cao tuổi thọ trong môi trường công nghiệp.
- Thiết kế không dùng phớt cơ khí: Giảm nguy cơ rò rỉ chất lỏng trong quá trình vận hành.
- Dễ bảo trì và thay thế phụ tùng: Cấu tạo đơn giản giúp kỹ thuật viên dễ dàng tháo lắp và vệ sinh thiết bị.
Vì sao nhà máy nên lựa chọn Husky 1040 Part D73311?
Không chỉ nổi bật về độ bền và hiệu suất, Husky 1040 Part D73311 còn là giải pháp phù hợp cho nhiều hệ thống bơm công nghiệp cần độ ổn định cao và khả năng vận hành an toàn.
- Phù hợp nhiều ngành nghề: Có thể sử dụng trong ngành sơn, hóa chất, xử lý nước thải, xi mạ, mực in và cơ khí.
- An toàn trong môi trường dễ cháy nổ: Máy vận hành bằng khí nén nên không phát sinh tia lửa điện.
- Tiết kiệm chi phí vận hành: Thiết kế tối ưu giúp giảm tiêu hao khí và hạn chế chi phí bảo trì lâu dài.
- Độ bền cao: Thân nhôm chắc chắn cùng vật liệu PTFE và inox 316 giúp máy hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp.
- Hanke luôn có sẵn hàng chính hãng: Hỗ trợ giao hàng nhanh, đầy đủ CO-CQ và tư vấn kỹ thuật tận nơi khi khách hàng cần.
9.Các dòng máy bơm thuộc Series 1040 Plastic Pump – Husky
Các model máy bơm màng thuộc dòng Graco Husky 1040 Series như sau:

10. Các dòng máy bơm màng có sẵn tại Hanke
Dòng máy bơm màng HUSKY là Top thương hiệu hàng đầu về bơm màng khí nén , với thiết kế công nghiệp, thân khung cứng cáp, máy hoạt động ổn định bền bỉ theo thời gian, linh kiện màng bơm dễ thay thế. Bên cạnh đó, Hanke còn cung cấp đa dạng các dòng máy bơm màng khí nén chính hãng từ những thương hiệu uy tín hàng đầu thế giới. Khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn dòng sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Dưới đây là các danh mục bơm màng đang có sẵn tại Hanke:
>>>> Danh mục Máy bơm màng Husky
>>>> Danh mục máy bơm màng Aro
>>>> Danh mục Máy bơm màng Wilden
>>>> Danh mục Máy bơm màng Godo
HANKE nhập khẩu và phân phối các loại máy bơm màng khí nén GRACO HUSKY (Mỹ), bơm định lượng, bơm thùng phuy, bơm bánh răng, bơm ly tâm thực phẩm, bơm trục vít, phụ kiện bơm màng, màng bơm…
Cần thêm thông tin về máy bơm cũng như tư vấn về kỹ thuật xin vui lòng liên hệ để được tư vấn và báo giá bơm màng rẻ nhất nhất!
Liên hệ tư vấn & báo giá
Hotline: 0905 04 07 09
Email: info@hanke.com.vn
Website: https://hanke.com.vn/



