Máy bơm màng Graco Husky 1040 Part D72911
Máy bơm màng Husky D72911 dòng 1 inch thân Nhựa chính hãng tại HANKE
Bơm màng Husky 1040 Part D72911 là dòng bơm màng khí nén cỡ 1 inch thuộc thương hiệu Graco – Mỹ, nổi tiếng với độ bền cao, khả năng vận hành ổn định và thích ứng linh hoạt trong nhiều môi trường công nghiệp khác nhau. Với thiết kế chắc chắn, vật liệu chịu hóa chất tốt và bộ van khí tối ưu, Husky 1040 là giải pháp hoàn hảo cho các hệ thống bơm yêu cầu hiệu suất mạnh mẽ và độ ổn định lâu dài.
1. Thông số kĩ thuật máy bơm màng khí nén Husky 1040 part D72911
Bảng thông số kỹ thuật bơm màng Husky 1040 D72911 trình bày đầy đủ vật liệu, kích thước, lưu lượng và cấu tạo giúp chọn đúng model theo ứng dụng.
Máy được trang bị cổng hút/xả 1 inch, lưu lượng tối đa 189 lít/phút, phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp như bơm hóa chất, dung môi, sơn, mực in, keo hoặc dầu.
Trung tâm bơm sử dụng van khí Polypropylene (P01A) giúp vận hành ổn định, trong khi ghế van nhựa PP kết hợp với bi, màng và gioăng bằng PTFE (Teflon) mang lại khả năng chịu hóa chất và chống rò rỉ tuyệt đối.
| Mô tả | Thông số |
|---|---|
| Nguồn vận hành | Khí nén (Air Operated) |
| Yêu cầu chứng nhận | Không yêu cầu chứng nhận |
| Vật liệu phần tiếp xúc chất bơm | Polypropylene (PP) |
| Kích thước cổng hút/xả | 1 inch, 50 gpm (25 mm, 189 lpm) |
| Thân trung tâm | Polypropylene – Van khí chuẩn NPT (P01A) |
| Kiểu kết nối | Polypropylene – Mặt bích ANSI/DIN (P2) |
| Đế bi (Seats) | Polypropylene (PP) |
| Bi (Balls) | PTFE (PT) |
| Màng bơm (Diaphragms) | PTFE (PT) |
| O-ring cổ góp (Manifold O-Rings) | PTFE (PT) |
2. Kích thước chi tiết của bơm màng Husky 1040 Part D72911
Bơm màng Husky 1040 Part D72911 được thiết kế với kích thước nhỏ gọn nhưng tối ưu cho lắp đặt trong nhiều hệ thống công nghiệp. Chiều rộng tổng thể của bơm là 13.5 inch (343 mm), chiều cao 16.88 inch (428.5 mm) và chiều sâu 9.8 inch (249 mm).
Kích thước trọng tâm của cụm thân bơm được bố trí cân đối: chiều cao trung tâm 12.25 inch (311 mm) và chiều dài từ chân đế đến đầu xả khí 5.5 inch (139.5 mm).
Cổng khí vào sử dụng ren 1/2 inch NPT, trong khi cổng xả khí dùng 3/4 inch NPT kèm muffler. Ở phía đầu bơm, cổng hút/xả chất lỏng dạng mặt bích ANSI có đường kính lỗ cổng 1.15 inch (29 mm), đi kèm 8 lỗ bắt bulong kích thước 0.62 inch (16 mm) giúp cố định chắc chắn.
Khoảng cách tâm giữa hai mặt bích là 5 inch (127 mm), và độ nghiêng cụm xả được thiết kế 45° để tối ưu hướng dòng và giảm rung động.
Cấu hình kích thước này giúp bơm dễ lắp đặt trong không gian hạn chế, đồng thời đảm bảo hiệu suất vận hành ổn định trong nhiều ứng dụng bơm công nghiệp khác nhau.

3. Cấu tạo của bơm màng Husky 1040 part D72911
Máy bơm màng khí nén Husky 1040 (Part D72911) có cấu tạo gồm các bộ phận chính sau:
- Thân bơm: Làm bằng nhựa Polypropylene (PP) bền và chịu mài mòn cơ học tốt, kháng hóa chất
- Màng bơm: Chế tạo từ PTFE (Teflon), giúp chịu được môi trường hóa chất ăn mòn và nhiệt độ cao.
- Bi và đế bi: Làm từ PTFE (Teflon), hoạt động như van một chiều, đảm bảo dòng chảy ổn định và ngăn rò rỉ.
- Cụm khí nén: Điều khiển bằng van khí trung tâm, giúp bơm hoạt động êm, ít rung, dễ bảo trì.

4. Phụ tùng máy bơm màng khí nén Husky 1040 part D72911
Phụ tùng máy bơm màng khí nén Husky 1040 part D72911:
| Part No. | Description | Mô tả | Qty |
|---|---|---|---|
| 188838 | HOUSING, center; aluminum | Thân (vỏ) trung tâm; nhôm | 1 |
| 188854 | COVER, air valve; aluminum | Nắp van khí; nhôm | 1 |
| 116344 | SCREW, mach, hex flange hd; M5 × 0.8; 12 mm (0.47 in.) | Vít máy, đầu lục giác có bích; M5 × 0.8; dài 12 mm (0.47 in.) | 9 |
| 188618 | GASKET, cover; foam | Gioăng nắp; mút xốp | 1 |
| 188855 | CARRIAGE; aluminum | Giá đỡ; nhôm | 1 |
| 108730 | O-RING; nitrile | Vòng đệm O-ring; cao su nitrile (NBR) | 1 |
| 188616 | BLOCK, air valve; acetal | Khối van khí; acetal | 1 |
| 188612 | PISTON, actuator; acetal | Pít-tông truyền động; acetal | 2 |
| 188613 | BEARING, piston; acetal | Bạc đạn pít-tông; acetal | 2 |
| 104765 | PLUG, pipe; headless | Nút ren ống; không đầu | 2 |
| 115671 | FITTING, connector; male | Đầu nối; ren ngoài | 2 |
| 189376 | COVER, fluid; polypropylene | Nắp chất lỏng; polypropylene (PP) | 2 |
| 189370 | MANIFOLD, inlet; polypropylene | Cụm góp đầu vào; polypropylene (PP) | 1 |
| 189373 | MANIFOLD, outlet; polypropylene | Cụm góp đầu ra; polypropylene (PP) | 1 |
| 188607 | PLATE, air side; alum. | Tấm phía khí; nhôm | 2 |
| 189379 | PLATE, fluid side; polypropylene | Tấm phía chất lỏng; polypropylene (PP) | 2 |
| 112560 | SCREW; M8 × 1.25; 70 mm (2.76 in.); sst | Vít; M8 × 1.25; dài 70 mm (2.76 in.); thép không gỉ (SST) | 12 |
| 188621 | LABEL, warning | Nhãn cảnh báo | 1 |
| 112182 | MUFFLER | Bộ giảm thanh | 1 |
| 112559 | SCREW; M8 × 1.25; 40 mm (1.57 in.); sst | Vít; M8 × 1.25; dài 40 mm (1.57 in.); thép không gỉ (SST) | 12 |
| 193282 | CAP, bolt; SST | Nắp chụp bu-lông; thép không gỉ (SST) | 8 |
| 189722 | SEAT; polypropylene | Đế (seat); polypropylene (PP) | 4 |
| 109205 | O-RING; PTFE | Vòng đệm O-ring; PTFE | 8 |
| 112088 | BALL; PTFE | Bi; PTFE | 4 |
| Not sold separately | DIAPHRAGM, backup; polychloroprene (CR) | Màng bơm dự phòng; cao su polychloroprene (CR) | 2 |
| 112181 | PACKING, u-cup; nitrile | Phớt chữ U; cao su nitrile (NBR) | 2 |
| 188605 | DIAPHRAGM; PTFE | Màng bơm; PTFE | 2 |
>> Tìm kiếm phụ tùng thay thế cho bơm màng Husky: TẠI ĐÂY

>>>> HANKE cung cấp dịch vụ sửa chữa toàn diện cho mọi dòng máy bơm màng khí nén trên thị trường, đồng thời cung cấp đầy đủ phụ tùng thay thế chính hãng cho tất cả các dòng máy bơm khí nén.
5. Video review bơm màng Husky 1040
6. Hiệu suất bơm màng Husky 1040 part D72911
Husky 1040 Part D72911 được trang bị hệ thống van khí trung tâm thế hệ mới giúp tối ưu lưu lượng và giảm thiểu hiện tượng “kẹt van” trong quá trình vận hành. Bơm có lưu lượng tối đa lên đến 189 lít/phút (50 gpm), đáp ứng tốt các yêu cầu bơm liên tục hoặc bơm theo chu kỳ trong môi trường công nghiệp.
Áp suất khí nén vận hành: lên đến 8,6 bar
Khả năng tự mồi mạnh: tự hút chất lỏng tại chiều cao lớn, phù hợp hệ thống bồn chứa thấp hoặc mặt bằng chênh lệch
Hoạt động ổn định với chất nhớt, chất đặc, hóa chất ăn mòn
Độ rung và tiếng ồn thấp, thích hợp làm việc lâu dài
Khả năng chạy khô mà không hỏng – ưu điểm đặc trưng của bơm màng khí nén
Trái tim của dòng máy này là cụm khí nén và màng bơm đôi, giúp tạo ra áp lực ổn định trong từng chu kỳ, đem lại hiệu suất cao và tiết kiệm khí nén.

7. Ứng dụng của bơm màng Husky 1040 part D72911
Ngành hóa chất
- Bơm axit, bazơ, dung môi nhẹ – trung bình
- Bơm hóa chất xử lý bề mặt kim loại, dung môi rửa, keo, polymer
- Vật liệu màng PTFE giúp chống ăn mòn cực tốt
Ngành sơn – mực in
- Bơm sơn gốc nước, sơn PU, sơn dầu
- Hệ thống cấp sơn cho dây chuyền sản xuất
- Bơm dung dịch pha loãng, dung môi vệ sinh
Ngành thực phẩm – mỹ phẩm
(áp dụng khi chọn đúng vật liệu tiếp xúc thực phẩm)
- Bơm siro, dầu thực vật, hương liệu
- Bơm kem, lotion, dung dịch đặc
Ngành xử lý nước & môi trường
- Bơm bùn loãng, nước thải, hóa chất xử lý
- Hệ thống định lượng trung bình – lưu lượng lớn
Ngành dầu khí – khai khoáng
- Bơm dầu thải, nước nhiễm hóa chất
- Bơm chất nhờn, chất đặc, bột lỏng
Ngành gốm, xi măng – vật liệu xây dựng
- Bơm hồ, bơm slurry, bơm hóa chất phụ gia
- Chịu tốt môi trường nhiều cặn, tạp chất
- Nhờ khả năng chạy ổn định với nhiều loại chất lỏng khác nhau, Husky 1040 gần như phù hợp với mọi dây chuyền sản xuất cần bơm lưu lượng 1 inch.

8. Ưu điểm vượt trội của máy bơm màng khí nén Husky 1040 part D72911
Ưu điểm vượt trội của máy bơm màng khí nén Husky 1040 (Part D72911):
- Thiết kế chắc chắn, độ bền cao
Thân bơm và các chi tiết chịu lực được làm từ vật liệu bền, chống hóa chất và chịu va đập tốt
- Van khí hoạt động mượt, không kẹt
Công nghệ van khí Graco thế hệ mới giúp máy chạy ổn định, giảm tiêu hao khí nén - Màng PTFE tuổi thọ dài
Kháng hóa chất mạnh, chịu nhiệt và chống mài mòn, phù hợp mọi loại chất bơm khó. - Bi & đế bi kín tuyệt đối
Đảm bảo hướng dòng chính xác, chống rò rỉ, duy trì lưu lượng ổn định. - Dễ bảo trì – tháo lắp nhanh
Thiết kế modul hóa, các bộ phận bố trí rõ ràng và dễ dàng thay thế khi cần. - Chạy khô an toàn, tự điều chỉnh lưu lượng theo tải
Giúp tăng tuổi thọ máy, hạn chế hư hỏng trong vận hành thực tế. - Không cần điện – an toàn trong môi trường dễ cháy nổ
Rất phù hợp nhà máy hóa chất, sơn, dung môi, kho chứa. - Khả năng bơm được chất đặc, bùn, lỏng có hạt
- Ưu thế mà nhiều dòng bơm khác không đáp ứng được.
9.Các dòng máy bơm thuộc Series 1040 Plastic Pump – Husky

10. Các dòng máy bơm màng có sẵn tại Hanke
Dòng máy bơm màng HUSKY là Top thương hiệu hàng đầu về bơm màng khí nén , với thiết kế công nghiệp, thân khung cứng cáp, máy hoạt động ổn định bền bỉ theo thời gian, linh kiện màng bơm dễ thay thế. Bên cạnh đó, Hanke còn cung cấp đa dạng các dòng máy bơm màng khí nén chính hãng từ những thương hiệu uy tín hàng đầu thế giới. Khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn dòng sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Dưới đây là các danh mục bơm màng đang có sẵn tại Hanke:
>>>> Danh mục Máy bơm màng Husky
>>>> Danh mục máy bơm màng Aro
>>>> Danh mục Máy bơm màng Wilden
>>>> Danh mục Máy bơm màng Godo
HANKE nhập khẩu và phân phối các loại máy bơm màng khí nén GRACO HUSKY (Mỹ), bơm định lượng, bơm thùng phuy, bơm bánh răng, bơm ly tâm thực phẩm, bơm trục vít, phụ kiện bơm màng, màng bơm…
Cần thêm thông tin về máy bơm cũng như tư vấn về kỹ thuật xin vui lòng liên hệ để được tư vấn và báo giá bơm màng rẻ nhất nhất!
Liên hệ tư vấn & báo giá
Hotline: 0905 04 07 09
Email: info@hanke.com.vn
Website: https://hanke.com.vn/



