Máy bơm màng Graco Husky 1040 Part D75A11
1. Thông số kĩ thuật máy bơm màng khí nén Husky 1040 part D75A11
Bảng thông số kỹ thuật trên cung cấp cái nhìn tổng quan, rõ ràng và chính xác về cấu hình của dòng bơm màng khí nén sử dụng vật liệu PVDF và PTFE – hai vật liệu nổi tiếng về khả năng chịu hóa chất và độ bền cao.
Với thiết kế vận hành bằng khí nén, bơm phù hợp cho môi trường yêu cầu an toàn, không phát tia lửa điện và sử dụng trong các quy trình công nghiệp nhạy cảm. Kích cỡ đầu vào/ra 1 inch cho lưu lượng lên đến 189 lít/phút, đáp ứng tốt nhu cầu bơm hóa chất, xử lý nước và ứng dụng phòng thí nghiệm.
Phần trung tâm bằng polypropylene cùng chuẩn kết nối ANSI/DIN giúp dễ dàng lắp đặt và tương thích với hệ thống hiện có. Các bộ phận quan trọng như bi, màng và gioăng O đều dùng PTFE, tăng độ tin cậy và kéo dài thời gian vận hành liên tục. Bảng thông số giúp người dùng nhanh chóng chọn đúng cấu hình theo yêu cầu kỹ thuật.
| Mô tả | Thông số |
|---|---|
| Nguồn cấp lực | Vận hành bằng khí nén (Air Operated) |
| Chứng nhận yêu cầu | Không chứng nhận |
| Vật liệu phần tiếp xúc chất lỏng | PVDF |
| Kích cỡ đầu vào/ra của bơm | 1050 – 1 inch, 50 gpm (25 mm, 189 lpm) |
| Phần trung tâm | Polypropylene – van khí chuẩn (NPT) |
| Cổng kết nối | Mặt bích trung tâm PVDF ANSI/DIN |
| Đế (Seats) | PVDF |
| Bi (Balls) | PTFE |
| Màng (Diaphragms) | PTFE |
| Gioăng O của manifold | PTFE |
2. Kích thước chi tiết của bơm màng Husky 1040 part D75A11
- Máy bơm màng khí nén Husky 1040 được thiết kế với kích thước gọn gàng nhưng chắc chắn, phù hợp cho nhiều không gian lắp đặt khác nhau.
- Máy có chiều cao khoảng 395 – 410 mm, tạo dáng đứng vững chãi; chiều rộng từ 330 – 350 mm giúp máy cân đối, dễ bố trí trong hệ thống đường ống. Phần chiều sâu khoảng 260 – 280 mm giúp tổng thể máy trở nên nhỏ gọn, thuận tiện cho việc thao tác và bảo trì.
- Tùy theo vật liệu cấu tạo như Polypropylene, nhôm hay PVDF, máy có trọng lượng dao động từ 8 – 13 kg, đủ nhẹ để người dùng có thể di chuyển hoặc lắp đặt mà không cần thiết bị hỗ trợ, nhưng vẫn đảm bảo độ bền và sự ổn định trong quá trình vận hành.
- Thiết kế này mang lại cảm giác chắc chắn, hiện đại và tối ưu cho các ứng dụng công nghiệp thực tế.

3. Cấu tạo của bơm màng Husky 1040 part D75A11
Máy bơm màng khí nén Husky 1040 (Part D75A11) có cấu tạo gồm các bộ phận chính sau:
- Thân bơm: Làm bằng nhựa PVDF, Chống ăn mòn mạnh với axit vô cơ, hóa chất oxy hóa, dung dịch muối. Độ cứng cao, ít biến dạng, chịu nhiệt tốt.
- Màng bơm: Chế tạo từ PTFE (Teflon), giúp chịu được môi trường hóa chất ăn mòn và nhiệt độ cao.
- Bi và đế bi: Bi àm từ PTFE, và đế bi làm bằng nhựa PVDF tăng độ bền, chống ăn mòn, hoạt động như van một chiều, đảm bảo dòng chảy ổn định và ngăn rò rỉ.
- Cụm khí nén: Điều khiển bằng van khí trung tâm, giúp bơm hoạt động êm, ít rung, dễ bảo trì.
- Thiết kế không phớt cơ khí, giảm rò rỉ và phù hợp cho các ứng dụng bơm hóa chất, dung môi hoặc nước thải.

4. Phụ tùng máy bơm màng khí nén Husky 1040 part D75A11
Phụ tùng máy bơm màng khí nén Husky 1040 part D75A11:
| Part No. | Description | Mô tả | Qty |
|---|---|---|---|
| 115671 | FITTING, connector; male | Đầu nối; ren ngoài | 2 |
| 188611 | BEARING, pin; acetal | Bạc đạn chốt; acetal | 2 |
| 188610 | PIN, pilot; stainless steel | Chốt điều khiển; thép không gỉ | 2 |
| 157628 | O-RING; buna-N | Vòng đệm O-ring; cao su Buna-N | 2 |
| 188614 | BLOCK, pilot; acetal | Khối điều khiển; acetal | 2 |
| 188609 | BEARING, shaft; acetal | Bạc đạn trục; acetal | 2 |
| 116343 | SCREW, grounding | Vít nối đất | 1 |
| 188603 | GASKET, air cover; foam | Gioăng nắp khí; mút xốp | 2 |
| 188839 | COVER, air; aluminum | Nắp khí; nhôm | 2 |
| 188608 | SHAFT, diaphragm; sst | Trục màng bơm; thép không gỉ (SST) | 1 |
| 115643 | SCREW; M8 × 1.25; 25 mm (1 in.) | Vít; M8 × 1.25; dài 25 mm (1 in.) | 12 |
| 189378 | COVER, fluid; PVDF | Nắp chất lỏng; PVDF | 2 |
| 189372 | MANIFOLD, inlet; PVDF | Cụm góp đầu vào; PVDF | 1 |
| 189375 | MANIFOLD, outlet; PVDF | Cụm góp đầu ra; PVDF | 1 |
| 188607 | PLATE, air side; alum. | Tấm phía khí; nhôm | 2 |
| 189381 | PLATE, fluid side; PVDF | Tấm phía chất lỏng; PVDF | 2 |
| 112560 | SCREW; M8 × 1.25; 70 mm (2.76 in.); sst | Vít; M8 × 1.25; dài 70 mm (2.76 in.); thép không gỉ (SST) | 12 |
| 188621 | LABEL, warning | Nhãn cảnh báo | 1 |
| 112182 | MUFFLER | Bộ giảm thanh | 1 |
| 112559 | SCREW; M8 × 1.25; 40 mm (1.57 in.); sst | Vít; M8 × 1.25; dài 40 mm (1.57 in.); thép không gỉ (SST) | 12 |
| 193282 | CAP, bolt; SST | Nắp chụp bu-lông; thép không gỉ (SST) | 8 |
| 189723 | SEAT; PVDF | Đế (seat); PVDF | 4 |
| 109205 | O-RING; PTFE | Vòng đệm O-ring; PTFE | 8 |
| 112088 | BALL; PTFE | Bi; PTFE | 4 |
| Not sold separately | DIAPHRAGM, backup; polychloroprene (CR) | Màng bơm dự phòng; cao su polychloroprene (CR) | 2 |
| 112181 | PACKING, u-cup; nitrile | Phớt chữ U; cao su nitrile (NBR) | 2 |
| 188605 | DIAPHRAGM; PTFE | Màng bơm; PTFE | 2 |
>> Tìm kiếm phụ tùng thay thế cho bơm màng Husky: TẠI ĐÂY

>>>> HANKE cung cấp dịch vụ sửa chữa toàn diện cho mọi dòng máy bơm màng khí nén trên thị trường, đồng thời cung cấp đầy đủ phụ tùng thay thế chính hãng cho tất cả các dòng máy bơm khí nén.
5. Video review bơm màng Husky 1040
6. Hiệu suất bơm màng Husky 1040 part D75A11
Biểu đồ trên thể hiện hiệu suất hoạt động của máy bơm màng khí nén Husky 1040 Part D75A11 trong các dải áp suất khác nhau. Ở áp suất khí nén 8.4 bar , bơm đạt lưu lượng tối đa khoảng 189 L/phút, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu lưu lượng trung bình đến cao. Vận hành êm hơn 40% so với các dòng cùng phân khúc. Bơm được chất có độ nhớt lên đến 20.000 cps. Tự mồi tốt, hút sâu 4 – 5 m. Có thể chạy khô mà không hư hại.
Ngoài ra, mức tiêu thụ khí nén thấp giúp tiết kiệm năng lượng và tăng hiệu quả vận hành trong môi trường công nghiệp.

7. Ứng dụng của bơm màng Husky 1040 part D75A11
Ứng dụng của máy bơm màng khí nén Husky 1040 (Part D75A11):
Ngành hóa chất – xử lý hóa chất ăn mòn
- Axit: HCl, H2SO4, HNO3
- Dung môi hữu cơ
- Chất oxi hóa mạnh
- PVDF và PTFE giúp bơm làm việc an toàn, không phản ứng hóa học.
Ngành xử lý nước – nước thải
- Bơm clo, polymer, PAC, NaOH
- Bơm chất keo tụ, chất oxy hóa
Đảm bảo độ bền cao và chống đóng cặn.
Ngành thực phẩm – đồ uống
- Hương liệu, siro đặc
- Dung dịch làm sạch CIP
Màng PTFE không lưu mùi, chống bám bẩn.
Ngành sơn – mực in – keo công nghiệp
- Bơm sơn dung môi
- Keo, mực in có độ nhớt cao
Không phát tia lửa, đảm bảo an toàn cháy nổ.
Ngành mỹ phẩm – dược phẩm
- Gel, kem đặc
- Dung dịch pha chế
Không gây nhiễm bẩn do vật liệu trơ hóa họ
Các lĩnh vực ứng dụng của máy bơm màng
8. Ưu điểm vượt trội của máy bơm màng khí nén HUSKY 1040 part D75A11
Ưu điểm vượt trội của máy bơm màng khí nén Husky 1040 (Part D75A11):
Khả năng chống ăn mòn vượt trội
PVDF + PTFE là bộ đôi vật liệu lý tưởng cho ngành hóa chất.
An toàn tuyệt đối, không phát tia lửa điện
Vận hành bằng khí nén nên phù hợp cho môi trường dễ cháy nổ.
Độ bền cực cao
Màng PTFE tuổi thọ dài, chịu hóa chất mạnh, vận hành bền bỉ.
Dễ lắp đặt – dễ bảo trì
Thiết kế modul hóa, thay thế nhanh mà không cần dụng cụ phức tạp.
Khả năng tự mồi mạnh mẽ
Làm việc tốt ở cả vị trí đặt cao hoặc hút sâu.
9. Các dòng máy bơm thuộc Series 1040 – Husky

10. Các dòng máy bơm màng có sẵn tại Hanke
Dòng máy bơm màng HUSKY là Top thương hiệu hàng đầu về bơm màng khí nén , với thiết kế công nghiệp, thân khung cứng cáp, máy hoạt động ổn định bền bỉ theo thời gian, linh kiện màng bơm dễ thay thế. Bên cạnh đó, Hanke còn cung cấp đa dạng các dòng máy bơm màng khí nén chính hãng từ những thương hiệu uy tín hàng đầu thế giới. Khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn dòng sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Dưới đây là các danh mục bơm màng đang có sẵn tại Hanke:
>>>> Danh mục Máy bơm màng Husky
>>>> Danh mục máy bơm màng Aro
>>>> Danh mục Máy bơm màng Wilden
>>>> Danh mục Máy bơm màng Godo
HANKE nhập khẩu và phân phối các loại máy bơm màng khí nén GRACO HUSKY (Mỹ), bơm định lượng, bơm thùng phuy, bơm bánh răng, bơm ly tâm thực phẩm, bơm trục vít, phụ kiện bơm màng, màng bơm…
Cần thêm thông tin về máy bơm cũng như tư vấn về kỹ thuật xin vui lòng liên hệ để được tư vấn và báo giá bơm màng rẻ nhất nhất!
Liên hệ tư vấn & báo giá
Hotline: 0905 04 07 09
Email: info@hanke.com.vn
Website: https://hanke.com.vn/


